Rotational Viscometers BYK 5213 | Máy đo độ nhớt BYK 5213
Rotational Viscometers BYK 5213 | Máy đo độ nhớt BYK 5213 cho phép xác định chính xác độ nhớt tuyệt đối của vật liệu bằng cách sử dụng kích thước mẫu tối thiểu. Với khả năng kiểm soát nhiệt độ tích hợp và tốc độ cắt không đổi trong toàn bộ mẫu, nó có thể đo lường và dự đoán hiệu suất của mẫu gần hơn với các điều kiện trong quá trình sản xuất hoặc ứng dụng

Tính năng nổi bật Máy đo độ nhớt BYK 5213:
Độ chính xác và độ lặp lại cao, ổn định khi đo.
Hiệu chuẩn dễ, người dùng thao tác nhanh.
Màn hình cảm ứng màu 5 inch, hiển thị rõ.
Thang nâng nón tự động, vận hành tiện lợi.
Khớp lưỡi lê, gắn nón nhanh và chắc.
Hỗ trợ Dymo để in nhãn mẫu đo.
Nón inox 316, bền và chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật Máy đo độ nhớt BYK 5213:
Hạng mục | Thông số |
| 50 – 235 °C |
| 122 – 455 °F |
| 20 – 75.000 cP |
| 4 |
| 10 (không kèm) |
| 200 – 12.000 1/s |
| 100, 400, 750 & 900 rpm |
| 100 – 900 rpm |
| ±2,0% toàn thang đo |
| Lite high temperature (bản nhiệt độ cao) |
| 0,2% |
| 2 ml |
Tổng quang Máy đo độ nhớt BYK 5213:
Hạng mục: | Thông tin |
| 2x USB Type A, 1x USB Type C, 1x Ethernet |
| Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Bồ Đào Nha |
| Nguồn dùng toàn cầu, đầu vào 24 VDC / Nguồn 24 VDC rời |
| 6,5 kg |
| 14,3 lb |
| 10 – 40 °C |
| 0 – 60 °C |
| 50 – 104 °F |
| 32 – 140 °F |
| Tối đa 85%, không ngưng tụ tại 35 °C (95 °F) |
| 30 x 17 x 43 cm |
| 11,5 x 6,5 x 17 in |
Ứng dụng thực tế:
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các model khác như:
- Máy đo độ nhớt BYK 8349
- Rotational Viscometers BYK 5212
- Máy đo độ nhớt BYK 8324
- Rotational Viscometers BYK 8356
- Máy đo độ nhớt BYK 5213
- Rotational Viscometers BYK 5211
- Máy đo độ nhớt BYK 8356
Mr.Nhân
English