Động cơ Series GMPI loại 404 636
Series GMPI Motor type 404 636
Tổng quan
Động cơ loại 404 636 thuộc Series GMPI là một động cơ chổi than với điện áp định mức 24V và khả năng quay hai chiều. Động cơ đi kèm với các tài liệu như hình ảnh, đường đặc tính, bản vẽ trục đầu ra, sơ đồ nối dây và bố trí đầu nối. Tỷ số truyền động là 20/1, với bánh răng làm từ nhựa. Động cơ được trang bị các thành phần triệt tiêu và đạt cấp độ bảo vệ IP30. Trọng lượng của động cơ là 0.750 kg, có cảm biến với 20 xung và 2 kênh đầu ra.
Hình;Động cơ Series GMPI loại 404 636
Ưu điểm
Động cơ Series GMPI loại 404 636 có một số ưu điểm bao gồm khả năng quay hai chiều, được trang bị các thành phần triệt tiêu (Suppression components) là 4µH, 1nF, đạt cấp độ bảo vệ IP30 và có trọng lượng tương đối nhẹ chỉ 0.750 kg. Động cơ này cũng có tỷ số truyền động là 20/1 và sử dụng vật liệu bánh răng bằng nhựa. Ngoài ra, động cơ còn tích hợp dữ liệu cảm biến với 20 xung và 2 kênh đầu ra, cung cấp thông tin phản hồi cho hệ thống điều khiển. Loại vòng bi là ổ trượt ở cả hai đầu A và B (Bearing type A:Sleeve – B:Sleeve).
Cơ chế
Động cơ này sử dụng cơ chế khử từ bằng chổi than (Commutation Brushed).
Cách sử dụng
Động cơ Series GMPI loại 404 636 có điện áp định mức (UN) là 24 V, mô-men xoắn danh định (MN) là 1.50 Nm, tốc độ không tải (n0) là 178.0 min-1, công suất danh định (PN) là 20.0 W và dòng điện danh định (IN) là 3.0 A. Động cơ có lực danh định (FN) là 0.00 kN và chu kỳ làm việc được chỉ định là s3. Việc kết nối được thực hiện qua các đầu nối được mô tả chi tiết, bao gồm cả màu sắc và chức năng của từng terminal. Lưu ý rằng động cơ này phù hợp với vít tự cắt ren 4mm (hình dạng Remform) cho lỗ có đường kính d = 3,3mm. Thông tin chi tiết về các phụ kiện kết nối như vỏ bọc crimp, đầu nối crimp và đầu cắm PCB có thể được tìm thấy tại trang web của Molex.
Thông số kỹ thuật
- Loại động cơ: 404 636
- Series: GMPI
- Kiểu khử từ: Chổi than (Brushed)
- Điện áp định mức (UN): 24 V
- Chiều quay: Hai chiều (Bi-directional)
- Mô-men xoắn danh định (MN): 1.50 Nm
- Loại vòng bi: Ổ trượt A, Ổ trượt B (A:Sleeve – B:Sleeve)
- Tốc độ không tải (n0): 178.0 min-1
- Công suất danh định (PN): 20.0 W
- Dòng điện danh định (IN): 3.0 A
- Lực danh định (FN): 0.00 kN
- Chu kỳ làm việc: s3
- Dữ liệu cảm biến: Xung 20, Kênh đầu ra 2 (Pulses 20 Output channels 2)
Tỷ số truyền động: 20/1
- Vật liệu bánh răng: Nhựa (plastic)
- Thành phần triệt tiêu: 4µH, 1nF
- Cấp bảo vệ: IP30
- Khối lượng: 0.750 kg
- Ghi chú: d = 3,3mm, cho vít tự khai ren 4mm (hình dạng Remform)
- Hình ảnh động cơ: Có
- Đường đặc tính: Có
- Bản vẽ trục đầu ra: (W)
- Sơ đồ nối dây: (S)
- Bố trí đầu nối: (K)
- Đầu nối Terminal 1: OUT A1, màu xám
- Đầu nối Terminal 2: OUT A2, màu đen
- Đầu nối Terminal 3: +, màu trắng
- Đầu nối Terminal 4: -, màu đỏ
- Thông tin thêm về đầu nối: Crimp housing 0009501061 (3,96mm, 0,156″), Crimp terminals 008701031 mating with PCB headers 0026481066, 1 grey encoder out ch1, 2 black encoder out ch2, 3 white encoder +, 4 red encoder -, 5 violet motor, 6 blue motor
LGP Co., Ltd – Chúng tôi cung cấp Động cơ Series GMPI loại 404 636 ,nổi tiếng về chất lượng và hiệu suất vượt trội trên thị trường. Sản phẩm của chúng tôi được khách hàng đánh giá cao về độ tin cậy và chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra cẩn thận, mua từ các nguồn uy tín và có nhu cầu cao. Chúng tôi cung cấp trên toàn quốc với giá cả cạnh tranh. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm của các thương hiệu như VEE GEE Scientific,EATON-BUSSMANN, Bauergears, HEB Hydraulik , Beinat, Aeautel, Borger, Silvent, Vikan, Air Torque, Jumo, Yudian,…
*Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
– Địa chỉ: 28/12B, Đường 32, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Thành phố Thủ Đức.
– Điện thoại: +84 90 664 0828 (Ms. Như /Ms. Joyce)
– Email: marketing1@lamgiaphu.com