Khớp nối VOITH TurboBelt TPXL
Tổng quan:
Khớp nối VOITH TurboBelt TPXL chính là giải pháp hàng đầu để cải thiện quy trình xử lý vật liệu của bạn. Đây là dòng khớp nối giúp cung cấp khả năng khởi động tối ưu, quy trình lắp đặt đơn giản và trực tiếp góp phần tăng năng suất cho hệ thống băng tải. Với thiết kế nhỏ gọn, chuyên dụng cho hệ thống băng tải khai thác mỏ TurboBelt TPXL vận hành linh hoạt trong nhiều môi trường khắc nghiệt từ hố lộ thiên, dưới lòng đất cho đến các mạng lưới băng tải kết nối sản xuất với cảng.

Ưu điểm:
- Hệ thống được thiết kế dành riêng cho băng tải.
- Lắp đặt nhanh chóng và đơn giản
- Tích hợp thêm chức năng
- Khả năng dịch vụ từ xa
- Dành cho các khu vực nguy hiểm và môi trường dễ cháy nổ.
Thông số kỹ thuật:
- Bảng Công Suất Theo Tốc Độ Vòng Quay – TurboBelt TPXL
| Loại (Type) | 1000 vòng/phút | 1200 vòng/phút | 1500 vòng/phút | 1800 vòng/phút |
| TurboBelt 315 TPXL | – | 160 kW (215 HP) | 315 kW | 380 kW (510 HP) |
| TurboBelt 500 TPXL | – | 260 kW (348 HP) | 500 kW | 600 kW (804 HP) |
| TurboBelt 800 TPXL | – | 415 kW (556 HP) | 800 kW | 960 kW (1286 HP) |
| TurboBelt 1250 TPXL | 375 kW | 640 kW (858 HP) | 1250 kW | 1500 kW (2010 HP) |
| TurboBelt 2500 TPXL | 740 kW | 1280 kW (1717 HP) | 2500 kW | 2500 kW (3350 HP) |
- Bảng Kích Thước TurboBelt TPXL (mm)
| Loại (Type) | A | B | C | D | G1 | H1 | G2 | H2 |
| TurboBelt 315 TPXL | 830 | 505 | 1100 | 720 | 80 | 140 | 80 | 130 |
| TurboBelt 500 TPXL | 890 | 550 | 1085 | 820 | 90 | 140 | 90 | 130 |
| TurboBelt 800 TPXL | 935 | 565 | 1120 | 906 | 100 | 160 | 100 | 170 |
| TurboBelt 1250 TPXL | 1014 | 615 | 1364 | 972 | 110 | 200 | 110 | 190 |
| TurboBelt 2500 TPXL | 1137 | 685 | 1532 | 1080 | 130 | 200 | 130 | 190 |
Chúng tôi cung cấp các sản phẩm với nhiều kích cỡ khác nhau:
Ms.Ngân
English